trao trả

  1. retourner ; renvoyer ; restituer ; rendre
    • Trao trả đứa bé cho cha mẹ
      renvoyer un enfant à ses parents
    • Trao trả vật bị tịch thu
      restituer (à quelqu' un) ce qu' on lui a confisqué
    • Trao trả độc lập cho nước thuộc địa
      rendre l' indépendance à une colonie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trao trả
Anh ấy trao trả cuốn sách đã mượn cho bạn.